canh nông

Học thuật
Thân thiện
canh nông

Người nông dân đang canh nông trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề làm ruộng, hoạt động sản xuất nông nghiệp: "canh nông" chỉ toàn bộ công việc liên quan đến trồng trọt, chăn nuôi để tạo ra lương thực, thực phẩm.
  2. Động từ (cổ, ít dùng hiện nay):
    • Làm ruộng, cày cấy: "canh nông" chỉ hành động trực tiếp tham gia vào việc sản xuất nông nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhất thì học sĩ, nhị thì canh nông. (Câu tục ngữ: Thứ nhất là nghề học, thứ nhì nghề nông.)
    • Chính sách mới khuyến khích phát triển canh nông bền vững.
  • Động từ (cổ):
    • Anh ơi quyết chí canh nông. (Ca dao: Anh ơi, hãy quyết tâm theo nghề làm ruộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "canh nông" một từ Hán Việt, thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển hoặc được dùng trong văn chương, tục ngữ. Trong ngôn ngữ hiện đại, các từ thuần Việt như "nông nghiệp", "làm ruộng" phổ biến hơn.
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản nói về chính sách, truyền thống hoặc trong các câu thành ngữ, tục ngữ.
Biến thể từ gần giống
  • Nông nghiệp (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ ngành sản xuất vật chất cơ bản, phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Làm ruộng (động từ): Cụm từ thuần Việt, chỉ hành động cụ thể.
  • Cày cấy (động từ): Chỉ công việc đồng áng cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Nông nghiệp: Ngành sản xuất.
  • Đồng áng: Công việc nhà nông (thường dùng trong văn chương).
Lưu ý
  • "Canh nông" một từ tính chất cổ, điển cố. Ngày nay, trong giao tiếp thông thường văn bản hành chính, người ta thường dùng từ "nông nghiệp" thay thế.
  • Từ này không các cụm từ (phrasal verbs) hay thành ngữ riêng biệt khác ngoài những câu tục ngữ, ca dao đã dẫn.
canh nông

Người nông dân đang canh nông trên cánh đồng.

  1. I. đgt. Làm ruộng: Anh ơi quyết chí canh nông (cd.). II. dt. Việc làm ruộng: nhất thì học sĩ, nhị thì canh nông (tng.).

Từ gần giống